e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [11, 14] U+6F20
28448.gif
Show stroke order mạc
 mò
♦(Danh) Sa mạc (bể cát). ◎Như: đại mạc chi trung nơi sa mạc.
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng rất nhỏ (thời xưa).
♦(Hình) Lặng lẽ, vắng lặng. ◎Như: đạm mạc nhạt nhẽo, yên lặng, không thể lấy danh lợi làm động lòng được.
♦(Hình) Trong, thanh triệt.
♦(Hình) Rộng, bao la.
♦(Phó) Coi thường, thờ ơ, lãnh đạm, không quan tâm. ◎Như: mạc nhiên chểnh mảng, coi thường, mạc thị thờ ơ, hờ hững.


1. [大漠] đại mạc 2. [淡漠] đạm mạc 3. [漠漠] mạc mạc 4. [冥漠] minh mạc