e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [10, 13] U+6EAB
28331.gif
Show stroke order ôn, uẩn
 wēn
♦(Hình) Ấm (không nóng, không lạnh). ◎Như: ôn thủy nước ấm, ôn noãn ấm áp.
♦(Hình) Nhu hòa. ◎Như: ôn ngữ lời êm ái dịu dàng. ◇Luận Ngữ : Tử ôn nhi lệ, uy nhi bất mãnh, cung nhi an , , (Thuật nhi ) Khổng Tử nhu hòa mà nghiêm trang, oai vệ mà không dữ dằn, cung kính mà thư thái.
♦(Động) Hâm nóng. ◎Như: ôn nhất hồ tửu hâm một bầu rượu.
♦(Động) Học lại, tập lại cho nhớ. ◇Tây sương kí 西: Tảo vãn ôn tập kinh sử (Đệ nhất bổn , Đệ nhất chiết) Sớm chiều ôn tập kinh sử.
♦(Danh) Nhiệt độ, mức độ nóng lạnh. ◎Như: thể ôn thân nhiệt (độ nóng trong thân thể người ta, bình thường vào khoảng 36-37 độ).
♦(Danh) Họ Ôn.
♦Một âm là uẩn. § Cũng như uẩn .


1. [保溫瓶] bảo ôn bình 2. [寒溫] hàn ôn 3. [溫和] ôn hòa 4. [溫習] ôn tập 5. [溫存] ôn tồn 6. [體溫] thể ôn