e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [9, 12] U+6E67
28263.gif
Show stroke order dũng
 yǒng
♦(Động) Nước vọt ra, tuôn ra, trào dâng. ◎Như: tuyền dũng suối tuôn. ◇Tô Thức : Phong khởi thủy dũng (Hậu Xích Bích phú ) Gió nổi nước tung.
♦(Động) Vọt lên, tăng vọt, vụt hiện ra. ◎Như: phong khởi vân dũng gió nổi mây hiện.


1. [洶湧] hung dũng