e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [9, 12] U+6E19
Show stroke order hoán
 huàn,  huì
♦(Động) Phân tán, li tan, vỡ lở.
♦(Hình) Tán loạn, tan tác. ◎Như: quân tâm hoán tán lòng quân tan tác.
♦(Hình) Lai láng (nước chảy nhiều).
♦(Phó) Lớn, mạnh.
♦(Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch, tượng trưng cho gió thổi trên nước, sóng lớn tung tóe, tức là nguy hiểm, li tán, đổ vỡ.


1. [叛渙] bạn hoán