e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [7, 10] U+6D74
28020.gif
Show stroke order dục
 yù
♦(Động) Tắm. ◎Như: mộc dục tắm gội. ◇Luận Ngữ : Dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu , Tắm ở sông Nghi, hứng mát ở nền Vũ Vu.
♦(Động) Tẩy rửa. ◎Như: dục Phật nghi thức dùng nước nóng hương thơm lau chùi tượng Phật.
♦(Động) Thấm đẫm, hụp lặn. ◎Như: dục huyết đẫm máu, vĩnh dục ái hà mãi được hụp lặn trong sông tình ái (lời chúc tụng tình nhân yêu nhau mãi mãi).
♦(Hình) Dùng cho sự tắm rửa. ◎Như: dục thất phòng tắm, dục cân khăn tắm.
♦(Danh) Họ Dục.


1. [補天浴日] bổ thiên dục nhật 2. [浴池] dục trì 3. [沐浴] mộc dục