e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [6, 9] U+6D1E
27934.gif
Show stroke order đỗng, động
 dòng,  tóng
♦(Danh) Động, hang sâu. ◇Nguyễn Trãi : Thanh Hư đỗng lí trúc thiên can 竿 (Mộng sơn trung ) Trong động Thanh Hư hàng nghin cành trúc.
♦(Danh) Lỗ hổng.
♦(Động) Suốt, thấu. ◎Như: đỗng giám soi suốt. ◇Hồng Lâu Mộng : Đãn đệ tử ngu trọc, bất năng đỗng tất minh bạch , (Đệ nhất hồi) Nhưng đệ tử ngu tối, không thể hiểu thấu rõ ràng.
♦§ Ghi chú: Ta quen đọc là động.


1. [黑洞洞] hắc đỗng đỗng