e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [6, 9] U+6D0B
27915.gif
Show stroke order dương
 yáng,  xiáng,  yǎng
♦(Danh) Ngày xưa chỉ trung tâm của biển. Phiếm chỉ hải vực. ◇Tây du kí 西: Đệ tử phiêu dương quá hải, đăng giới du phương, hữu thập sổ cá niên đầu, phương tài phóng đáo thử xứ , , , (Đệ nhất hồi) Đệ tử bay qua biển cả, lên bờ dạo chơi, có tới cả chục năm rồi, vừa mới tới chốn này.
♦(Danh) Nay chỉ biển lớn trên mặt địa cầu. ◎Như: Thái Bình dương , Đại Tây dương 西, Ấn Độ dương .
♦(Danh) Tục gọi tiền là dương. ◎Như: long dương tiền đời Thanh mạt , có hoa văn hình rồng.
♦(Hình) Đông, nhiều.
♦(Hình) Rộng lớn, thịnh đại. ◎Như: uông dương đại hải biển cả.
♦(Hình) Của ngoại quốc, thuộc về nước ngoài. ◎Như: dương nhân người nước ngoài, dương hóa hàng nước ngoài.
♦(Hình) Lạ kì, không giống mọi người.
♦(Hình) Hiện đại, theo lối mới. ◎Như: thổ dương tịnh dụng xưa và nay đều dùng.


1. [印度洋] ấn độ dương 2. [北冰洋] bắc băng dương 3. [冰洋] băng dương 4. [滂洋] bàng dương 5. [洋洋] dương dương 6. [洋車] dương xa 7. [大洋] đại dương 8. [大西洋] đại tây dương 9. [南冰洋] nam băng dương 10. [五大洋] ngũ đại dương 11. [重洋] trùng dương 12. [汪洋] uông dương 13. [出洋] xuất dương