e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [5, 8] U+6CD5
27861.gif
Show stroke order pháp
 fǎ
♦(Danh) Luật, hình luật, lệnh luật, chế độ. ◎Như: pháp luật điều luật phải tuân theo, pháp lệnh pháp luật và mệnh lệnh, hôn nhân pháp luật hôn nhân.
♦(Danh) Kiểu mẫu, nguyên tắc. ◎Như: văn pháp nguyên tắc làm văn, ngữ pháp quy tắc về ngôn ngữ, thư pháp phép viết chữ.
♦(Danh) Cách thức, đường lối. ◎Như: phương pháp cách làm, biện pháp đường lối, cách thức.
♦(Danh) Thuật, kĩ xảo. ◎Như: đạo sĩ tác pháp đạo sĩ làm phép thuật, ma pháp thuật ma quái.
♦(Danh) Đạo lí Phật giáo (pháp là dịch nghĩa tiếng Phạn "dharma", dịch theo âm là "đạt-ma"). ◎Như: Phật pháp lời dạy, giáo lí của đức Phật, thuyết pháp giảng đạo. ◇Ngũ đăng hội nguyên : Pháp thượng ứng xả, hà huống phi pháp , (Cốc san tàng thiền sư ) Phật pháp còn buông xả, huống chi không phải Phật pháp.
♦(Danh) Nhà Phật nói hết thảy mọi sự mọi vật ở thế gian đều là giả, đều do cái vọng tâm vọng tạo ra, gọi là pháp. Tức là nội dung tâm thức, đối tượng của mọi quán chiếu, tư tưởng, sự phản ánh của sự vật lên tâm thức con người. ◎Như: pháp trần cảnh của ý căn nương theo đó mà hành động.
♦(Danh) Nước Pháp gọi tắt. Nói đủ là Pháp-lan-tây 西 France.
♦(Danh) Họ Pháp.
♦(Động) Bắt chước. ◎Như: sư pháp bắt chước làm theo, hiệu pháp phỏng theo, bắt chước.
♦(Động) Giữ đúng phép, tuân theo luật pháp. ◇Liễu Tông Nguyên : Tịch thụ nhi bất pháp, triêu xích chi hĩ , (Phong kiến luận ) Chiều nay các quan được bổ nhiệm nếu không giữ đúng phép tắc, (thì) sáng hôm sau sẽ bị đuổi không dùng nữa (cách chức).
♦(Hình) Dùng làm khuôn mẫu. ◎Như: pháp thiếp thiếp làm mẫu để tập viết.
♦(Hình) Thuộc về nhà Phật. ◎Như: pháp y áo cà-sa, pháp hiệu tên mà vị thầy đặt cho đệ tử của mình lúc người này xuất gia thụ giới.


1. [阿拉法] a lạp pháp 2. [百分法] bách phân pháp 3. [不法] bất pháp 4. [不成文法] bất thành văn pháp 5. [辯證法] biện chứng pháp 6. [辦法] biện pháp 7. [兵法] binh pháp 8. [筆法] bút pháp 9. [針法] châm pháp 10. [正法] chánh pháp 11. [執法] chấp pháp 12. [戰法] chiến pháp 13. [政法] chính pháp 14. [公法] công pháp 15. [骨法] cốt pháp 16. [句法] cú pháp 17. [九章算法] cửu chương toán pháp 18. [妙法] diệu pháp 19. [大法] đại pháp 20. [典法] điển pháp 21. [加法] gia pháp 22. [家法] gia pháp 23. [憲法] hiến pháp 24. [刑法] hình pháp 25. [合法] hợp pháp 26. [弄法] lộng pháp 27. [六法] lục pháp 28. [法蘭西] pháp lan tây 29. [法律] pháp luật 30. [法國] pháp quốc 31. [法新社] pháp tân xã 32. [法治] pháp trị 33. [法院] pháp viện 34. [佛法] phật pháp 35. [佛法僧] phật pháp tăng 36. [伏法] phục pháp 37. [作法] tác pháp 38. [作法自斃] tác pháp tự tễ 39. [三法] tam pháp 40. [水陸法會] thủy lục pháp hội 41. [算法] toán pháp 42. [最高法院] tối cao pháp viện 43. [司法] tư pháp 44. [想法] tưởng pháp 45. [無法] vô pháp