e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [5, 8] U+6CC4
27844.gif
Show stroke order tiết, duệ
 xiè,  yì
♦(Động) Thoát, chảy ra ngoài. ◎Như: bài tiết cho chảy ra, chỉ sự tống các chất cặn bã ra khỏi cơ thể.
♦(Động) Để lộ ra ngoài. ◎Như: tiết lộ hở lộ sự cơ, tiết lậu để lộ. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Biện Hỉ tri sự tiết, đại khiếu: Tả hữu hạ thủ , : (Đệ nhị thập thất hồi) Biện Hỉ biết việc đã lộ, thét lớn: Các người hạ thủ (ngay đi).
♦(Động) Phát ra, trút ra. ◎Như: tiết phẫn trút giận.
♦(Động) Khinh nhờn. ◇Mạnh Tử : Vũ vương bất tiết nhĩ, bất vong viễn , (Li Lâu hạ ) Võ vương không coi thường các bề tôi ở gần, không bỏ quên các bề tôi ở xa.
♦Một âm là duệ. (Phó, tính) Duệ duệ : (1) Trễ tràng, lười biếng. ◇Thi Kinh : Thiên chi phương quệ, Vô nhiên duệ duệ , (Đại nhã , Bản ) Trời đang nhộn nhạo, Đừng có trễ tràng thế. (2) Thong thả, từ từ. ◇Thi Kinh : Hùng trĩ vu phi, Duệ duệ kì vũ , (Bội phong , Hùng trĩ ) Chim trĩ trống bay, Cánh bay từ từ thong thả.


1. [嘔泄] ẩu tiết 2. [排泄] bài tiết 3. [排泄器官] bài tiết khí quan 4. [泄露] tiết lộ