e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [5, 8] U+6CC1
27841.gif
Show stroke order huống
 kuàng
♦(Danh) Tình hình, trạng thái, tình cảnh. ◎Như: cận huống tình hình gần đây, quẫn huống tình cảnh khốn khó.
♦(Danh) Ân huệ. § Thông huống . ◇Hán Thư : Hoàng thiên gia huống (Vạn Thạch Quân truyện ) Ơn huệ phúc lành của trời cao.
♦(Danh) Nước lạnh.
♦(Danh) Họ Huống.
♦(Động) So sánh, ví dụ. ◎Như: hình huống lấy cái này mà hình dung cái kia. ◇Hán Thư : Dĩ vãng huống kim, thậm khả bi thương , (Cao Huệ Cao Hậu văn công thần biểu ) Lấy xưa so với nay, thật đáng xót thương.
♦(Động) Bái phỏng, tới thăm.
♦(Phó) Thêm, càng. ◎Như: huống tụy càng tiều tụy thêm.
♦(Liên) Phương chi, nữa là. ◎Như: hà huống huống chi. ◇Đạo Đức Kinh : Thiên địa thượng bất năng cửu, nhi huống ư nhân , (Chương 23) Trời đất còn không dài lâu, phương chi là con người.


1. [景況] cảnh huống 2. [況且] huống thả 3. [實況] thật huống 4. [實況轉播] thật huống chuyển bá 5. [情況] tình huống