e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [5, 8] U+6CAB
27819.gif
Show stroke order mạt
 mò
♦(Danh) Bọt (nổi lên trên mặt nước). ◎Như: phì tạo mạt bọt xà phòng.
♦(Danh) Nước bọt. ◎Như: thóa mạt nước bọt.
♦(Động) Ngừng, đình chỉ, chấm dứt.