e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [2, 5] U+6C41
27713.gif
Show stroke order chấp, hiệp
 zhī,  xié,  shī
♦(Danh) Nhựa, chất lỏng. ◎Như: quả chấp nước trái cây, nhũ chấp sữa.
♦(Danh) Vừa mưa vừa tuyết.
♦Một âm là hiệp. (Động) Hòa. § Thông hiệp .


1. [乳汁] nhũ chấp