e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 78 歹 ngạt [8, 12] U+6B98
27544.gif
Show stroke order tàn
 cán
♦(Động) Giết hại, hủy hoại. ◎Như: cốt nhục tương tàn ruột thịt giết hại lẫn nhau. ◇Mặc Tử : Trảm kì thụ mộc, tàn kì thành quách , (Thiên chí hạ ) Chặt cây cối, hủy hoại thành quách.
♦(Hình) Hung ác, hung bạo. ◎Như: tàn nhẫn , tàn bạo .
♦(Hình) Thiếu, khuyết. ◎Như: tàn tật khuyết tật.
♦(Hình) Thừa, còn lại. ◎Như: tàn bôi chén rượu thừa (tiệc đã tàn), tàn dạ đêm tàn, tàn đông cuối đông.
♦(Danh) Kẻ tàn ác, sự bạo ngược. ◇Sử Kí : Vị thiên hạ trừ tàn dã (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện ) Vì thiên hạ mà diệt trừ quân hung bạo.


1. [敗柳殘花] bại liễu tàn hoa 2. [抱殘守缺] bão tàn thủ khuyết 3. [骨肉相殘] cốt nhục tương tàn 4. [凋殘] điêu tàn 5. [凶殘] hung tàn 6. [殘疾] tàn tật 7. [摧殘] tồi tàn