e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 78 歹 ngạt [5, 9] U+6B84
Show stroke order điễn
 tiǎn
♦(Động) Làm hết, dứt, tận. ◎Như: điễn diệt .
♦(Động) Lãng phí. ◎Như: bạo điễn thiên vật lãng phí của trời.
♦(Hình) Khéo, hay. § Thông .


1. [殄滅] điễn diệt 2. [瑕殄] hà điễn