e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 75 木 mộc [17, 21] U+6B04
27396.gif
Show stroke order lan
 lán,  liàn
♦(Danh) Chuồng nuôi giữ gia súc. ◎Như: lan cứu chuồng bò, ngựa. ◇Lưu Bán Nông : Tha hoàn đạc đáo lan lí khứ, khán nhất khán tha đích ngưu , (Nhất cá tiểu nông gia đích mộ ).
♦(Danh) Lan can. ◇Trần Nhân Tông : Cộng ỷ lan can khán thúy vi (Xuân cảnh ) Cùng tựa lan can ngắm khí núi xanh.
♦(Danh) Cột, mục (trên báo chí). ◎Như: mỗi hiệt phân tứ lan mỗi trang chia làm bốn cột, quảng cáo lan mục quảng cáo.
♦(Danh) Ô, cột (để phân chia hạng mục). ◎Như: bị chú lan ô ghi chú.
♦(Danh) Bảng yết thị, bảng thông cáo. ◎Như: bố cáo lan bảng bố cáo.
♦(Động) Chống đỡ, nâng đỡ. ◇Giả Tư Hiệp : Hòe kí tế trường, bất năng tự lập, căn biệt thụ mộc, dĩ thằng lan chi , , , (Tề dân yếu thuật , Chủng hòe liễu tử thu ngô tạc ).


1. [勾欄] câu lan 2. [跨欄] khóa lan 3. [柵欄] sách lan