e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 75 木 mộc [10, 14] U+69B4
27060.gif
Show stroke order lựu
 liú
♦(Danh) Cây lựu, tức là cây thạch lựu (latin Punica granatum). § Xưa viết là . Lưu Quỳ chú dẫn ◇Tiết Oánh : Lựu, lựu tử thụ dã. Xuất san trung, thật diệc như lê, hạch kiên, vị toan mĩ, Giao Chỉ hiến chi , . , , , , (Kinh Dương dĩ nam dị vật chí ).


1. [榴火] lựu hỏa