e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 75 木 mộc [8, 12] U+690D
26893.gif
Show stroke order thực, trĩ
 zhí
♦(Danh) Chỉ chung các loài cây cỏ. ◎Như: thực vật cây cỏ.
♦(Danh) Cái dõi cửa.
♦(Động) Trồng trọt, chăm bón. ◎Như: chủng thực trồng trọt, bồi thực vun trồng.
♦(Động) Cắm, dựng. ◎Như: thực tinh dựng cờ.
♦(Động) Dựa vào. ◇Luận Ngữ : Thực kì trượng nhi vân (Vi tử ) Dựa vào cây gậy rồi cào cỏ.
♦Một âm là trĩ. (Danh) Cái cột treo né tằm.
♦(Danh) Chức quan coi xét.


1. [隱花植物] ẩn hoa thực vật 2. [播植] bá thực 3. [培植] bồi thực 4. [種植] chủng thực