e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 75 木 mộc [8, 12] U+68CD
26829.gif
Show stroke order côn
 gùn,  hùn,  āo,  gǔn
♦(Danh) Gậy, que. ◎Như: thiết côn gậy sắt, cảnh côn dùi cui của cảnh sát.
♦(Danh) Kẻ vô lại. ◎Như: đổ côn con bạc, ác côn bọn côn đồ xấu ác.


1. [惡棍] ác côn 2. [棍棒] côn bổng 3. [棍徒] côn đồ 4. [打光棍] đả quang côn 5. [騙棍] phiến côn 6. [光棍] quang côn