e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 75 木 mộc [5, 9] U+67CE
Show stroke order phu, phủ, phụ
 fū,  fǔ,  fù
♦(Danh) Bầu hoa, đài hoa.
♦Một âm là phủ. (Danh) Tên một nhạc khí.
♦Một âm nữa là phụ. (Động) Tựa. § Thông phụ .
♦(Động) Vỗ, đánh. § Thông phụ .
♦(Động) Rót xuống.