e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 75 木 mộc [5, 9] U+67C4
26564.gif
Show stroke order bính
 bǐng,  bìng
♦(Danh) Chuôi, cán (để cầm). § Lúc đầu bính chỉ cán búa. ◎Như: đao bính chuôi dao.
♦(Danh) Lượng từ: cái, cây (đơn vị dùng cho đồ vật có cán, chuôi). ◎Như: lưỡng bính đại đao hai cây đao lớn.
♦(Danh) Cuống. ◎Như: hoa bính cuống hoa, diệp bính cuống lá.
♦(Danh) Câu chuyện, đề tài do lời nói hoặc hành vi làm cho người ta có thể đem ra chế nhạo, công kích, đàm tiếu. ◎Như: tiếu bính đề tài lấy làm chuyện cười nhạo.
♦(Danh) Căn bổn, gốc. ◇Quốc ngữ : Trị quốc gia bất thất kì bính (Tề ngữ ) Cai trị nước nhà không được làm mất căn bổn của nó.
♦(Danh) Quyền lực, quyền hành.
♦(Động) Nắm, cầm. ◎Như: bính quốc nắm quyền nước.


1. [把柄] bả bính 2. [柄政] bính chính 3. [柄用] bính dụng 4. [柄臣] bính thần