e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 75 木 mộc [2, 6] U+6735
26421.gif
Show stroke order đóa
 duǒ
♦(Danh) Hoa hoặc đài hoa. ◎Như: mai đóa hoa mai.
♦(Danh) Lượng từ: đóa (hoa), đám, cụm (mây). ◎Như: nhất đóa hoa một đóa hoa, kỉ đóa bạch vân mấy cụm mây trắng.
♦(Động) Động đậy. ◎Như: đóa di động môi mép (khi ăn).
♦§ Cũng viết là .


1. [骨朵兒] cốt đóa nhi