e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 75 木 mộc [2, 6] U+6734
26420.gif
Show stroke order phác
朴, 樸  pò,  pú,  pō,  piáo,  pǔ
♦(Danh) Cây phác (latin Celtis sinensis Pers.), vỏ nó dùng làm thuốc được gọi là hậu phác . Thứ mọc ở tỉnh Tứ Xuyên thì tốt hơn, nên gọi là xuyên phác .
♦(Hình) Chất phác. § Cũng như phác .
♦Giản thể của chữ .


1. [朴刀] phác đao