e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 72 日 nhật [10, 14] U+66A2
Show stroke order sướng
 chàng
♦(Hình) Thông suốt, lưu loát, không bị trở ngại. ◎Như: sướng thông thông suốt, văn bút lưu sướng lời văn lưu loát.
♦(Hình) Phồn thịnh, tươi tốt. ◎Như: chi diệp sướng thịnh cành lá tươi tốt.
♦(Hình) Thư thái, dễ chịu, vui thích. ◎Như: thư sướng thư thái, sướng khoái sướng thích.
♦(Phó) Thỏa thích, hả hê. ◎Như: sướng ẩm uống thỏa thuê, sướng tự bàn bạc thỏa thích.
♦(Phó) Rất, thậm. ◇Tây sương kí 西: Sướng áo não (Đệ nhất bổn , Đệ tứ chiết) Bao nhiêu là buồn phiển, rất khổ tâm.
♦(Danh) Rượu nếp dùng khi cúng tế. § Thông .
♦(Danh) Họ Sướng.


1. [充暢] sung sướng