e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 72 日 nhật [8, 12] U+666F
26223.gif
Show stroke order cảnh, ảnh
 jǐng,  yǐng
♦(Danh) Ánh sáng mặt trời. ◇Đào Uyên Minh : Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn , (Quy khứ lai từ ) Ánh mặt trời mờ mờ sắp lặn, vỗ cây tùng lẻ loi lòng bồi hồi.
♦(Danh) Hình sắc đẹp đáng ngắm nhìn, thưởng ngoạn. ◎Như: phong cảnh cảnh tượng tự nhiên trước mắt, cảnh vật y cựu, nhân sự toàn phi , cảnh vật giống như xưa, người thì khác hẳn.
♦(Danh) Tình huống, tình trạng. ◎Như: cảnh huống tình hình, vãn cảnh thê lương tình huống về già buồn thảm.
♦(Danh) Phần, đoạn trong tuồng, kịch. ◎Như: đệ nhất mạc đệ tam cảnh Màn thứ nhất cảnh thứ ba.
♦(Danh) Họ Cảnh.
♦(Động) Hâm mộ, ngưỡng mộ. ◎Như: cảnh ngưỡng ngưỡng vọng.
♦(Hình) To lớn. ◎Như: dĩ giới cảnh phúc lấy giúp phúc lớn.
♦Một âm là ảnh. (Danh) Bóng. § Cũng như ảnh . ◇Thi Kinh : Nhị tử thừa chu, Phiếm phiếm kì ảnh , (Bội phong , Nhị tử thừa chu ) Hai người đi thuyền, Bóng họ trôi xuôi dòng.


1. [八景] bát cảnh 2. [背景] bối cảnh 3. [景點] cảnh điểm 4. [景行] cảnh hạnh 5. [景況] cảnh huống 6. [景氣] cảnh khí 7. [景遇] cảnh ngộ 8. [景仰] cảnh ngưỡng 9. [景色] cảnh sắc 10. [景狀] cảnh trạng 11. [景致] cảnh trí 12. [景象] cảnh tượng 13. [景雲] cảnh vân 14. [景物] cảnh vật 15. [家景] gia cảnh 16. [光景] quang cảnh 17. [勝景] thắng cảnh 18. [即景] tức cảnh