e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 70 方 phương [10, 14] U+65D7
26071.gif
Show stroke order
 qí
♦(Danh) Cờ. ◎Như: kì xí cờ xí, quốc kì cờ hiệu của một nước.
♦(Danh) Người Mãn Thanh 滿 gọi là Kì nhân .
♦(Danh) Thời nhà Thanh Mông Cổ, khu vực hành chánh tương đương với huyện .
♦(Danh) Ngày xưa cho vẽ hình gấu hổ lên lụa gọi là .
♦(Danh) Họ .


1. [旗鼓相當] kì cổ tương đương 2. [旗幟] kì xí 3. [偃旗息鼓] yển kì tức cổ