e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 69 斤 cân [10, 14] U+65B2
26034.gif
Show stroke order trác
 zhuó
♦(Danh) Cái búa (thời xưa).
♦(Động) Đẽo. ◎Như: trác mộc đẽo gỗ. § Người làm việc lâu có kinh nghiệm nhiều gọi là trác luân lão thủ .
♦(Động) Chạm, khắc.


1. [斲輪老手] trác luân lão thủ