e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 66 攴 phác [15, 19] U+6584
Show stroke order li, lai
 lì,  lí,  tái
♦(Danh) Lông cứng và xoăn.
♦(Danh) Chỉ con li ngưu . § Loài bò lông dài.
♦Một âm là lai. (Danh) Tên huyện. § Nguyên là đất phong thời nhà Chu. Nay thuộc tỉnh Thiểm Tây.