e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 64 手 thủ [12, 15] U+64B2
25778.gif
Show stroke order phác, bạc, phốc
 pū
♦(Động) Đánh, đập. ◇Hoài Nam Tử : Vi lôi điện sở phác (Thuyết lâm ) Bị sét đánh.
♦(Động) Phẩy qua, phớt qua, chạm nhẹ, lướt qua. ◇Sầm Tham : Hoa phác ngọc cang xuân tửu hương (Vi viên ngoại gia hoa thụ ca ) Hoa phẩy bình ngọc rượu xuân thơm.
♦(Động) Vỗ cánh. ◎Như: tinh đình tại song hộ thượng phác trước sí bàng chuồn chuồn trên cửa sổ vỗ cánh.
♦(Động) Phủi. ◎Như: bả thân thượng tuyết phác liễu phủi tuyết trên mình.
♦(Động) Xông tới, xông vào, sà vào. ◎Như: phi nga phác hỏa thiêu thân xông vào lửa, tha hoài trung phác khứ ngã sà vào lòng y.
♦(Động) Bắt. ◇Đỗ Mục : Khinh la tiểu phiến phác lưu huỳnh (Thu tịch ) Mặc áo là nhẹ, cầm quạt nhỏ bắt đom đóm.
♦(Động) Bôi, thoa, xoa. ◎Như: phác phấn thoa phấn (trang điểm).
♦(Động) Ném tiền đánh bạc (trò chơi ngày xưa).
♦(Động) Cùng đánh nhau, đấu sức.
♦(Danh) Hình phạt đánh trượng.
♦(Danh) Đồ dùng để đánh, đập. ◎Như: cầu phác cái vợt đánh bóng, phấn phác đồ đánh phấn.
♦§ Cũng đọc là phốc, bạc.


1. [撲面] phốc diện