e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 64 手 thủ [11, 15] U+646F
25711.gif
Show stroke order chí
 zhì
♦(Hình) Thành khẩn. ◎Như: thành chí .
♦(Hình) Hung ác, mạnh tợn. § Thông chí .
♦(Danh) Lễ vật đưa tặng khi mới gặp mặt lần đầu (ngày xưa). § Thông chí .
♦(Danh) Họ Chí.


1. [誠摯] thành chí