e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 64 手 thủ [7, 10] U+633A
25402.gif
Show stroke order đĩnh
 tǐng
♦(Động) Rút ra, đưa lên. ◇Chiến quốc sách : Đĩnh kiếm nhi khởi (Ngụy sách tứ) Rút gươm đứng lên.
♦(Động) Ưỡn, ngửa ra. ◎Như: đĩnh hung ưỡn ngực. ◇Tây du kí 西: Đĩnh thân quan khán, chân hảo khứ xứ , (Đệ nhất hồi) Dướn mình lên nhìn, thực là một nơi đẹp đẽ.
♦(Động) Gắng gượng, cố gắng. ◎Như: tha bệnh liễu, hoàn thị ngạnh đĩnh trước bất khẳng hưu tức ! anh ấy bệnh rồi, vậy mà vẫn gắng gượng mãi không chịu nghỉ.
♦(Động) Sinh ra, mọc ra. ◇Tả Tư : Bàng đĩnh long mục, trắc sanh lệ chi , (Thục đô phú ) Một bên mọc long nhãn (cây nhãn), một bên sinh lệ chi (cây vải).
♦(Động) Lay động.
♦(Động) Khoan thứ.
♦(Động) Duỗi thẳng. ◎Như: đĩnh thân đứng thẳng mình, ý nói hiên ngang.
♦(Hình) Thẳng. ◎Như: bút đĩnh thẳng đứng.
♦(Hình) Trội cao, kiệt xuất. ◎Như: thiên đĩnh chi tư tư chất trời sinh trội hơn cả các bực thường.
♦(Hình) Không chịu khuất tất.
♦(Phó) Rất, lắm. ◎Như: đãi nhân đĩnh hòa khí đối đãi với người khác rất hòa nhã.
♦(Danh) Lượng từ đơn vị: cây, khẩu. ◎Như: thập đĩnh cơ quan thương mười cây súng máy.


1. [挺拔] đĩnh bạt 2. [挺挺] đĩnh đĩnh 3. [挺身] đĩnh thân