e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 64 手 thủ [3, 6] U+6258
25176.gif
Show stroke order thác
 tuō
♦(Động) Bưng, nâng, chống, nhấc. ◎Như: thác trước trà bàn bưng mâm trà, thác tai chống má. ◇Thủy hử truyện : Một đa thì, tựu sảnh thượng phóng khai điều trác tử, trang khách thác xuất nhất dũng bàn, tứ dạng thái sơ, nhất bàn ngưu nhục , . , , (Đệ nhị hồi) Được một lúc, trong sảnh bày ra chiếc bàn, trang khách bưng thùng đặt bàn, dọn bốn món rau và một dĩa thịt bò.
♦(Động) Lót, đệm. ◎Như: hạ diện thác nhất tằng mao thảm mặt dưới lót một lớp đệm lông.
♦(Động) Bày ra. ◎Như: hòa bàn thác xuất bày hết đầu đuôi, nói hết cả ra.
♦(Danh) Cái khay, cái đế. ◎Như: trà thác khay trà, hoa thác đài hoa.
♦(Danh) Họ Thác.
♦§ Dùng như chữ thác .


1. [顧托] cố thác 2. [假托] giả thác 3. [襯托] sấn thác 4. [托詞] thác từ