e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 61 心 tâm [13, 16] U+61C2
25026.gif
Show stroke order đổng
 dǒng
♦(Động) Hiểu rõ, biết. ◎Như: nhất khán tựu đổng nhìn một cái là hiểu ngay.
♦(Hình) § Xem mộng đổng , măng đổng .


1. [瞢懂] măng đổng 2. [懵懂] mộng đổng