e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 61 心 tâm [13, 16] U+61B6
25014.gif
Show stroke order ức
 yì
♦(Động) Nghĩ tới, tưởng nghĩ, tư niệm, tưởng niệm. ◎Như: tương ức nhớ nghĩ tới nhau. ◇Giả Đảo : Biệt lai thiên dư nhật, Nhật nhật ức bất hiết , (Kí san trung Vương Tham ) Từ khi li biệt đến nay đã hơn ngàn ngày, Ngày ngày tưởng nhớ khôn nguôi.
♦(Động) Nhớ được, ghi lại được trong trí. ◎Như: kí ức ghi nhớ. ◇Lương Thư : Quá mục giai ức (Chiêu Minh thái tử truyện ) (Đọc) qua mắt là đều ghi nhớ được cả.


1. [記憶] kí ức 2. [追憶] truy ức 3. [憶度] ức đạc 4. [憶念] ức niệm