e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 61 心 tâm [12, 15] U+619A
24986.gif
Show stroke order đạn
 dàn
♦(Động) Kiêng sợ, e ngại. ◎Như: tứ vô kị đạn buông thả không kiêng dè gì cả, quá tắc vật đạn cải có lỗi thì chớ ngại sửa. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Trác xuất nhập cung đình, lược vô kị đạn , (Đệ tam hồi) (Đổng) Trác ra vào cung cấm, không kiêng sợ gì cả.


1. [無所忌憚] vô sở kị đạn