e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 61 心 tâm [10, 14] U+614B
24907.gif
Show stroke order thái
 tài
♦(Danh) Thái độ, thói. ◎Như: thế thái thói đời.
♦(Danh) Tình trạng. ◎Như: biến thái bách xuất tình trạng biến đổi nhiều. ◇Nguyễn Du : Trung tuần lão thái phùng nhân lãn (Quỷ Môn đạo trung ) Tuổi (mới) trung tuần mà đã có vẻ già (nên) lười gặp người (vì ngại việc thù tiếp).


1. [變態] biến thái 2. [本態] bổn thái 3. [容態] dong thái 4. [動態] động thái 5. [老態龍鍾] lão thái long chung 6. [儀態] nghi thái 7. [忸怩作態] nữu ni tác thái 8. [作態] tác thái 9. [三態] tam thái 10. [態度] thái độ 11. [世態] thế thái 12. [狀態] trạng thái 13. [姿態] tư thái