e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 61 心 tâm [9, 12] U+60F2
Show stroke order uẩn
 yùn
♦(Hình) Dày, đậm, trọng hậu.
♦(Động) Trù hoạch, mưu tính.
♦(Danh) Họ Uẩn.