e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 61 心 tâm [6, 10] U+6041
Show stroke order nhẫm
 rèn
♦(Động) Nghĩ, nhớ.
♦(Đại) Ấy, đó. ◎Như: nhẫm thì lúc đó.
♦(Đại) Sao, gì, nào. § Dùng như .
♦(Đại) Nhân xưng ngôi thứ hai. § Thông nhĩ , nâm .
♦(Đại) Như thế, như vậy, thế, vậy. ◇Tây sương kí 西: Ngã giá lí phủ năng, kiến phinh đình, tỉ trước na nguyệt điện Thường Nga dã bất nhẫm bàn sanh , , 殿 (Đệ nhất bổn , Đệ tam chiết) Tôi nay mới được nhìn mặt đẹp, so với ả Hằng cung Nguyệt đã chắc được như thế chưa!