e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 61 心 tâm [5, 9] U+6020
24608.gif
Show stroke order đãi
 dài
♦(Hình) Lười biếng. ◎Như: đãi nọa nhác nhớn, giải đãi lười biếng.
♦(Hình) Khinh mạn, bất kính. ◎Như: đãi mạn khinh nhờn.
♦(Hình) Mệt. ◎Như: quyện đãi mệt mỏi.


1. [怠工] đãi công