e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 61 心 tâm [4, 7] U+5FF8
Show stroke order nữu
 niǔ,  nǜ
♦(Động) Quen, thạo. ◇Tân Đường Thư : Tạp mộ thị nhân, bất nữu vu dịch , (Bạch Cư Dị truyện ) Chiêu tập bừa bãi người kẻ chợ, không quen việc quân lao dịch.
♦(Hình) § Xem nữu ni .


1. [忸怩] nữu ni 2. [忸怩作態] nữu ni tác thái