e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 60 彳 xích [6, 9] U+5F85
24453.gif
Show stroke order đãi
 dài,  dāi
♦(Động) Đợi, chờ. ◇Nguyễn Du : Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi (Ngẫu đề công quán bích ) Trăng núi gió sông như có (lòng) chờ đợi.
♦(Động) Tiếp đãi, đối xử. ◎Như: đãi ngộ tiếp đãi. ◇Tây du kí 西: Dưỡng mã giả, nãi hậu sanh tiểu bối, hạ tiện chi dịch, khởi thị đãi ngã đích? , , , ? (Đệ tứ hồi) Nuôi ngựa là việc của bọn trẻ con, là việc hèn mọn, sao lại đối xử với ta như thế?
♦(Động) Phòng bị, chống cự. ◇Sử Kí : Liêm Pha kiên bích dĩ đãi Tần, Tần sổ khiêu chiến, Triệu binh bất xuất , , (Bạch Khởi Vương Tiễn truyện ) Liêm Pha làm lũy vững chắc để chống cự lại Tần, quân Tần mấy lần khiêu chiến, quân Triệu không ra.
♦(Động) Dựa vào, nương tựa. ◇Thương quân thư : Quốc đãi nông chiến nhi an (Nông chiến ) Nước nhờ vào chính sách nông chiến mà được yên.
♦(Động) Muốn, định. ◎Như: chánh đãi xuất ngoại, khước hạ khởi đại vũ lai liễu , đúng lúc muốn ra ngoài, thì trời mưa lớn.
♦(Động) Ở lại, lưu lại. ◎Như: nhĩ đãi nhất hội nhi tái tẩu anh ở chơi một chút rồi hãy về.


1. [薄待] bạc đãi 2. [不平等待遇] bất bình đẳng đãi ngộ 3. [急不可待] cấp bất khả đãi 4. [招待] chiêu đãi 5. [待詔] đãi chiếu 6. [厚待] hậu đãi 7. [可待] khả đãi 8. [期待] kì đãi 9. [虐待] ngược đãi 10. [守株待兔] thủ chu đãi thố 11. [優待] ưu đãi 12. [往者不可及來者猶可待] vãng giả bất khả cập...