e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 59 彡 sam [8, 11] U+5F6B
Show stroke order điêu
 diāo
♦(Động) Khắc, chạm trổ.
♦(Động) Tàn tạ, héo úa. ◇Luận Ngữ : Tuế hàn, nhiên hậu tri tùng bách chi hậu điêu dã (Tử Hãn ) Mỗi năm đến mùa đông lạnh, chừng hết mùa đông, lần lượt lá nó mới rụng (các loài thảo mộc đều khô héo, rụng lá; chỉ có cây tùng cây bá vẫn tươi xanh và còn đủ cành lá mà thôi).
♦(Hình) Được chạm trổ, trang trí. ◎Như: điêu tường tường khắc vẽ.