e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 57 弓 cung [9, 12] U+5F3C
Show stroke order bật
 bì
♦(Động) Giúp đỡ.
♦(Động) Sửa đổi lỗi lầm. ◎Như: khuông bật sửa lại cho đúng.
♦(Danh) Khí cụ ngày xưa để chỉnh cung, nỏ cho ngay.
♦(Danh) Tên chức quan, làm phụ tá cho quan chính. § Thường gọi quan Tể tướng là phụ bật hay nguyên bật nghĩa là người giúp đỡ vua vậy.
♦§ Cũng viết là .