e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 53 广 nghiễm [11, 14] U+5ED1
Show stroke order cận, cần
 jǐn,  qín
♦(Danh) Nhà nhỏ.
♦(Phó) Chỉ có. § Thông cận .
♦Một âm là cần. (Danh) Sự chăm lo, sự chuyên cần. § Thông cần . ◇Dương Hùng : Kì cần chí hĩ (Trường dương phú ) Sự chuyên cần đến thế.
♦(Hình) Chăm chỉ, siêng năng. § Thông cần .