e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 51 干 can [10, 13] U+5E79
24185.gif
Show stroke order cán, hàn
 gàn,  hán
♦(Danh) Cột đầu tường. § Thông cán .
♦(Danh) Thân, mình, bộ phận chủ yếu. ◎Như: khu cán vóc người, mình người, thụ cán thân cây, cốt cán phần chủ yếu.
♦(Danh) Sự tình, sự việc. ◇Thủy hử truyện : Đô đầu hữu thậm công cán đáo giá lí? (Đệ thập tứ hồi) Đô đầu có việc gì đến đây?
♦(Danh) Cái chuôi. ◎Như: thược cán chuôi gáo.
♦(Danh) Tài năng. ◎Như: tài cán .
♦(Danh) Họ Cán.
♦(Hình) Chủ yếu, chính. ◎Như: cán đạo đường chính.
♦(Động) Làm, mưu cầu. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tha lưỡng cá thị ngô tử điệt bối, thượng thả tranh tiên cán công , (Đệ cửu thập nhị hồi) Hai viên tướng ấy vào hàng con cháu ta, mà còn (biết) tranh nhau lập công trước.
♦Một âm là hàn. (Danh) Tường bao quanh giếng. § Thông hàn .


1. [巴爾幹] ba nhĩ can 2. [幹辦] cán biện 3. [幹部] cán bộ 4. [勤幹] cần cán 5. [幹活] cán hoạt 6. [幹路] cán lộ 7. [幹練] cán luyện 8. [幹事] cán sự 9. [幹才] cán tài 10. [幹員] cán viên 11. [公幹] công cán 12. [能幹] năng cán 13. [貴幹] quý cán 14. [精明幹練] tinh minh cán luyện