e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 51 干 can [2, 5] U+5E73
24179.gif
Show stroke order bình, biền
 píng
♦(Hình) Bằng phẳng. ◎Như: thủy bình nước phẳng, địa bình đất bằng.
♦(Hình) Bằng nhau, ngang nhau. ◎Như: bình đẳng ngang hàng, bình quân đồng đều.
♦(Hình) Yên ổn. ◎Như: phong bình lãng tĩnh gió yên sóng lặng.
♦(Hình) Không có chiến tranh. ◎Như: hòa bình , thái bình .
♦(Hình) Hòa hợp, điều hòa. ◇Tả truyện : Ngũ thanh hòa, bát phong bình , (Tương Công nhị thập cửu niên ) Ngũ thanh bát phong hòa hợp.
♦(Hình) Thường, thông thường. ◎Như: bình nhật ngày thường, bình sinh lúc thường.
♦(Hình) Không thiên lệch, công chính. ◎Như: bình phân phân chia công bằng.
♦(Động) Dẹp yên, trị. ◎Như: bình loạn dẹp loạn, trị loạn. ◇Lí Bạch : Hà nhật bình Hồ lỗ? (Tí dạ ngô ca ) Ngày nào dẹp yên giặc Hồ?
♦(Động) Giảng hòa, làm hòa.
♦(Động) Đè, nén. ◎Như: oán khí nan bình oán hận khó đè nén.
♦(Danh) Một trong bốn thanh: bình thượng khứ nhập .
♦(Danh) Tên gọi tắt của thành phố Bắc Bình .
♦(Danh) Họ Bình.


1. [北平] bắc bình 2. [抱不平] bão bất bình 3. [不平] bất bình 4. [不平等] bất bình đẳng 5. [不平等待遇] bất bình đẳng đãi ngộ 6. [不平等條約] bất bình đẳng điều ước 7. [平安] bình an 8. [平正] bình chánh 9. [平民] bình dân 10. [平易] bình dị 11. [平衍] bình diễn 12. [平面] bình diện 13. [平陽] bình dương 14. [平淡] bình đạm 15. [平旦] bình đán 16. [平等] bình đẳng 17. [平地] bình địa 18. [平定] bình định 19. [平價] bình giá 20. [平行] bình hành 21. [平衡] bình hành 22. [平和] bình hòa 23. [平滑] bình hoạt 24. [平康] bình khang 25. [平曠] bình khoáng 26. [平空] bình không 27. [平米] bình mễ 28. [平明] bình minh 29. [平議] bình nghị 30. [平原] bình nguyên 31. [平日] bình nhật 32. [平壤] bình nhưỡng 33. [平年] bình niên 34. [平凡] bình phàm 35. [平分] bình phân 36. [平反] bình phản 37. [平復] bình phục 38. [平方] bình phương 39. [平均] bình quân 40. [平權] bình quyền 41. [平生] bình sinh, bình sanh 42. [平心] bình tâm 43. [平身] bình thân 44. [平聲] bình thanh 45. [平世] bình thế 46. [平時] bình thì 47. [平順] bình thuận 48. [平常] bình thường 49. [平靜] bình tĩnh 50. [平仄] bình trắc 51. [平治] bình trị 52. [公平] công bình 53. [道瓊工業平均指數] đạo quỳnh công nghiệp bình quân 54. [嘉平] gia bình 55. [和平] hòa bình 56. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 57. [習近平] tập cận bình 58. [升平] thăng bình 59. [水平] thủy bình 60. [萬丈高樓平地起] vạn trượng cao lâu bình địa khởi