e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 50 巾 cân [14, 17] U+5E6C
Show stroke order trù, đào
 chóu,  dào
♦(Danh) Màn ngồi thiền định.
♦(Danh) Màn xe.
♦Một âm là đào. (Động) Che trùm.