e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 47 巛 xuyên [0, 3] U+5DDD
24029.gif
Show stroke order xuyên
 chuān
♦(Danh) Sông. ◎Như: cao sơn đại xuyên núi cao sông rộng. ◇Luận Ngữ : Tử tại xuyên thượng viết: Thệ giả như tư phù, bất xả trú dạ : , (Tử Hãn ) (Khổng) Tử đứng trên bờ sông nói: Chảy đi hoài như thế kia, ngày đêm không ngừng!
♦(Danh) Tỉnh Tứ Xuyên gọi tắt.
♦(Danh) Đất bằng phẳng, đồng bằng gọi là bình xuyên .
♦(Động) Nấu chín tới (phương pháp nấu ăn, bỏ thực vật vào nước sôi, vừa chín tới là vớt ra ngay). ◎Như: xuyên nhục phiến thịt luộc chín tới.


1. [川普] xuyên phổ 2. [伊川] y xuyên