e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 46 山 sơn [11, 14] U+5D84
Show stroke order tiệm, sàm
 zhǎn
♦(Phó) Đột xuất, cao ngất.
♦(Phó) Rất, đặc biệt. ◎Như: tiệm tân mới tinh.
♦Một âm là sàm. (Hình) Cao và hiểm trở. § Cũng như sàm .


1. [嶄新] tiệm tân