e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 46 山 sơn [8, 11] U+5D16
23830.gif
Show stroke order nhai
 yá,  yái
♦(Danh) Ven núi. ◇Nguyễn Du : Hồi đầu dĩ cách vạn trùng nhai (Vọng Quan Âm miếu ) Quay đầu lại đã cách núi muôn trùng.
♦(Danh) Bờ, ranh giới, biên tế. ◇Trang Tử : Kim nhĩ xuất ư nhai sĩ, quan ư đại hải , (Thu thủy ) Nay ngươi ra khỏi bờ bến, nhìn xem biển cả.


1. [懸崖] huyền nhai 2. [懸崖勒馬] huyền nhai lặc mã