e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 46 山 sơn [6, 9] U+5CD9
Show stroke order trĩ
 zhì,  shì
♦(Động) Đứng cao sừng sững, đối lập. ◎Như: đối trĩ đối lập.
♦(Động) Sắm đủ, tích trữ.
♦(Danh) Đất cao ở trong nước. ◇Trương Hành : Tụ dĩ kinh trĩ (Tây kinh phú 西) Tụ lại thành gò đất cao trong nước.